- 時代華語 1 – Tiếng Trung thời đại 1
- 時代華語 2 – Tiếng Trung thời đại 2
- 第 1 課 – Bài 1 – Q2
- 第 2 課 – Bài 2 – Q2
- 第 3 課 – Bài 3 – Q2
- 第 4 課 – Bài 4 – Q2
- 第 5 課 – Bài 5 – Q2
- 第 6 課 – Bài 6 – Q2
- 第 7 課 – Bài 7 – Q2
- 第 8 課 – Bài 8 – Q2
- 第 9 課 – Bài 9 – Q2
- 第 10 課 – Bài 10 – Q2
- 第 11 課 – Bài 11 – Q2
- 第 12 課 – Bài 12 – Q2
- 第 13 課 – Bài 13 – Q2
- 第 14 課 – Bài 14 – Q2
- 第 15 課 – Bài 15 – Q2
- 第 16 課 – Bài 16 – Q2
第 11 課 - Bài 11
生詞 Từ mới
1 – 安排


Pinyin | Tiếng Việt |
Ānpái | sắp xếp |
2 – 安養院



Pinyin | Tiếng Việt |
Ān yǎng yuàn | viện dưỡng lão |
3 – 刷

Pinyin | Tiếng Việt |
Shuā | chải/ đánh ( răng) |
4 – 馬桶


Pinyin | Tiếng Việt |
Mǎtǒng | Bồn cầu/ toilet |
5 – 育幼院



Pinyin | Tiếng Việt |
Yù yòu yuàn | trường mầm non |
6 – 照顧


Pinyin | Tiếng Việt |
Zhàogù | Chăm sóc |
Ví dụ – 例子
我週末都去育幼院照顧沒有父母的孩子。
Pinyin | Tiếng Việt |
Wǒ zhōumò dōu qù yù yòu yuàn zhàogù méiyǒu fùmǔ de háizǐ. | Tôi dành những ngày cuối tuần để đến trường mẫu giáo để chăm sóc những đứa trẻ không có cha mẹ. |
7 – 刷牙


Pinyin | Tiếng Việt |
Shuāyá | đánh răng |
Ví dụ – 例子
他太晚起床, 趕快刷了牙就去上班了。
Pinyin | Tiếng Việt |
Tā tài wǎn qǐchuáng, gǎnkuài shuāle yá jiù qù shàngbānle. | Anh dậy quá muộn, đánh răng thật nhanh rồi đi làm. |
8 – 美術


Pinyin | Tiếng Việt |
Měishù | mỹ thuật |
9 – 外邊


Pinyin | Tiếng Việt |
Wàibian | ngoài/ bên ngoài |
10 – 檢查


Pinyin | Tiếng Việt |
Jiǎnchá | Kiểm tra |
Ví dụ – 例子
每次出國時, 機場的安全人員都會檢查我們的護照和行李。
| Pinyin | Tiếng Việt |
Měi cì chūguó shí, jīchǎng de ānquán rényuán dūhuì jiǎnchá wǒmen de hùzhào hé xínglǐ. | Mỗi lần chúng tôi ra nước ngoài, an ninh sân bay sẽ kiểm tra hộ chiếu và hành lý của chúng tôi. |
11 – 處理


Pinyin | Tiếng Việt |
Chǔlǐ | xử lý |
Ví dụ – 例子
護理師的工作就是幫助醫生處理病人的問題。
Pinyin | Tiếng Việt |
Hùlǐ shī de gōngzuò jiùshì bāngzhù yīshēng chǔlǐ bìngrén de wèntí. | Công việc của y tá là giúp bác sĩ giải quyết các vấn đề của bệnh nhân. |
12 – 掛號


Pinyin | Tiếng Việt |
Guàhào | Đăng ký/ lấy số |
Ví dụ – 例子
看病以前要先掛號, 再照號碼進去看醫生。
病人得先掛了號才可以看病。
Pinyin | Tiếng Việt |
Kànbìng yǐqián yào xiān guàhào, zài zhào hàomǎ jìnqù kàn yīshēng. Bìngrén dé xiān guàle hào cái kěyǐ kànbìng. | Trước khi khám bác sĩ, bạn phải đăng ký lấy số trước, sau đó mới vào khám bác sĩ theo số lượng. Bệnh nhân phải đăng ký lấy số trước mới có thể khám bệnh. |
13 – 住院


Pinyin | Tiếng Việt |
Zhùyuàn | Nhập viện |
14 – 出院


Pinyin | Tiếng Việt |
Chūyuàn | xuất viện |
15 – 等

Pinyin | Tiếng Việt |
Děng | Chờ đợi/ đợi/ vân vân |
Ví dụ – 例子
大衣、毛衣、外套等服裝, 這家店都賣。
學中文, 聽、說、讀、寫等四個部分, 都需要多練習。
Pinyin | Tiếng Việt |
Dàyī, máoyī, wàitào děng fúzhuāng, zhè jiā diàn dōu mài. Xué zhōngwén, tīng, shuō, dú, xiě děng sì gè bùfèn, dōu xūyào duō liànxí. | Cửa hàng này bán áo khoác, áo len, áo khoác và quần áo khác. Học tiếng Trung đòi hỏi phải luyện tập rất nhiều cả 4 phần nghe, nói, đọc, viết. |
16 – 病房


Pinyin | Tiếng Việt |
Bìngfáng | Phòng bệnh |
17 – 關心


Pinyin | Tiếng Việt |
Guānxīn | quan tâm |
Ví dụ – 例子
我的家人非常關心我在國外的生活。
Pinyin | Tiếng Việt |
Wǒ de jiārén fēicháng guānxīn wǒ zài guó wài de shēnghuó. | Người nhà tôi rất quan tâm đến cuộc sống của tôi ở nước ngoài. |
18 – 收穫


Pinyin | Tiếng Việt |
Shōuhuò | Thu hoạch/ thành quả/ kết quả đạt được |
19 – 極

Pinyin | Tiếng Việt |
Jí | vô cùng |
Ví dụ – 例子
像慢跑、游泳那樣的運動, 對健康極有幫助。
Pinyin | Tiếng Việt |
Xiàng mànpǎo, yóuyǒng nàyàng de yùndòng, duì jiànkāng jí yǒu bāngzhù. | Các bài tập như chạy bộ, bơi lội cực kỳ hữu ích cho sức khỏe của bạn. |
20 – 重視


Pinyin | Tiếng Việt |
Zhòngshì | coi trọng |
Ví dụ – 例子
陳可欣極重視考試的成績, 可是她覺得參加社團也會有很多收穫。
Pinyin | Tiếng Việt |
Chénkěxīn jí zhòngshì kǎoshì de chéngjī, kěshì tā juédé cānjiā shètuán yě huì yǒu hěnduō shōuhuò. | Chen Kexin rất coi trọng thành tích kỳ thi, nhưng cô cảm thấy rằng sẽ thu được rất nhiều điều khi tham gia các câu lạc bộ. |
21 – 美好


Pinyin | Tiếng Việt |
Měihǎo | Tuyệt vời |
22 – 未來


Pinyin | Tiếng Việt |
Wèilái | tương lai |
Ví dụ – 例子
我父母覺得出國念書才會有美好的未來。
Pinyin | Tiếng Việt |
Wǒ fùmǔ juédé chūguó niànshū cái huì yǒu měihǎo de wèilái. | Bố mẹ tôi tin rằng chỉ có đi du học thì con mới có được tương lai tốt đẹp. |
23 – 成長


Pinyin | Tiếng Việt |
Chéngzhǎng | phát triển/ trưởng thành |
Ví dụ – 例子
參加社團活動, 是讓自己成長的好機會。
孩子出國留學以後, 父母發現孩子成長了不少.
Pinyin | Tiếng Việt |
Cānjiā shètuán huódòng, shì ràng zìjǐ chéngzhǎng de hǎo jīhuì. Háizǐ chūguó liúxué yǐhòu, fùmǔ fāxiàn háizǐ chéng zhǎng liǎo bù shǎo. | Tham gia các hoạt động câu lạc bộ là cơ hội tốt để phát triển bản thân. Sau khi con đi du học, bố mẹ thấy con mình đã trưởng thành rất nhiều. |
24 – 中

Pinyin | Tiếng Việt |
Zhōng | ở giữa |
25 – 寶貴


Pinyin | Tiếng Việt |
Bǎoguì | quý giá/ quý báu |
Ví dụ – 例子
時間很寶貴, 我們應該要趁著年輕多讀書、多學習。
| Pinyin | Tiếng Việt |
Shíjiān hěn bǎoguì, wǒmen yīnggāi yào chènzhe niánqīng duō dúshū, duō xuéxí. | Thời gian rất quý giá, chúng ta nên nhân lúc còn trẻ đọc nhiều và học nhiều hơn. |
26 – 意義


Pinyin | Tiếng Việt |
Yìyì | ý nghĩa |
Ví dụ – 例子
利用週末到安養院幫助老人, 是很有意義的活動。
| Pinyin | Tiếng Việt |
Lìyòng zhōumò dào ān yǎng yuàn bāngzhù lǎorén, shì hěn yǒuyìyì de huódòng. | Việc tận dụng những ngày cuối tuần để giúp đỡ người già tại viện dưỡng lão là một hoạt động rất ý nghĩa. |

